ngoại ô

  1. d. 1 Vùngrìa nội thành của thành phố. Các phố ngoại ô. 2 (; id.). Ngoại thành. Các làngngoại ô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngoại ô"

ngoại ô
Một gia đình đi dạo trong khu ngoại ô vào buổi chiều.